不但

bù dàn bất đãn

Hán Việt: bất đãn · Pinyin: bù dàn

Tổng quan

không chỉ (... mà còn ...) hông chỉ, chẳng những; bất đản hông chỉ, chẳng những; ☸

Cấu tạo: (bất) + (đãn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không chỉ (... mà còn ...) hông chỉ, chẳng những; bất đản hông chỉ, chẳng những; ☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不僅、不只。表示更進一層的意思。如:「老先生不但仁慈,而且樂於助人。」《紅樓夢》第六三回:「此旨一下,不但賈府中人謝恩,連朝中所有大臣,皆嵩呼稱頌不絕。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用在表示递进的复句的上半句里,下半句里通常有连词“而且、并且”或副词“也、还”等相呼应:~以身作则,而且乐于助人|这条生产线~在国内,即使在国际上也是一流的|这样做~解决不了问题,还会增加新的困难。

Eng

  • CC-CEDICT not only (... but also ...)
  • Cihui not only (... but also ...)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不仅 · 不光 · 不单 · 不只