便利

biàn lì tiện lợi

Hán Việt: tiện lợi · Pinyin: biàn lì

Tổng quan

thuận tiện | dễ dàng | tạo điều kiện ễ dàng và vô ích. tiện lợi tiện lợi ☆Dễ dàng và vô ích. tiện lợi (雜名)大小便也。法華經授記品曰:「便利不淨。」☸

Cấu tạo: 便 (tiện) + (lợi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuận tiện | dễ dàng | tạo điều kiện ễ dàng và vô ích. tiện lợi tiện lợi ☆Dễ dàng và vô ích. tiện lợi (雜名)大小便也。法華經授記品曰:「便利不淨。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.方便、有利。《墨子.尚同中》:「萬民之所便利,而能彊從事焉,則萬民之親可得也。」《史記.卷八.高祖本紀》:「地埶便利,其以下兵於諸侯,譬猶居高屋之上建瓴水也。」 2.敏捷、靈活。《史記.卷七九.范睢蔡澤列傳.蔡澤》:「夫人生百體堅彊,手足便利,耳目聰明而心聖智,豈非士之願與?」 3.利益、好處。漢.王充《論衡.是應》:「太平之時,無商人則可;如有,必求便利以為業。」 4.便宜且美好的。《史記.卷八一.廉頗藺相如列傳》:「今括一旦為將,東向而朝,軍吏無敢仰視之者,王所賜金帛,歸藏於家,而日視便利田宅可買者買之。」 5.大、小便。《漢書.卷七三.韋賢傳》…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使用或行动起来不感觉困难;容易达到目的:交通~|附近就有商场,买东西很~;使便利:扩大商业网,~群众。

Eng

  • CC-CEDICT convenient|easy|to facilitate
  • Cihui convenient; easy; to facilitate

ja

  • JMdict convenient|handy|useful

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

便当 · 容易 · 方便

Từ trái nghĩa

不便