不倫不類

bù lún bù lèi bất luân bất loại

Hán Việt: bất luân bất loại · Pinyin: bù lún bù lèi

Tổng quan

không phù hợp | không thích hợp | lạc lõng

Cấu tạo: (bất) + (luân) + (bất) + (loại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không phù hợp | không thích hợp | lạc lõng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不像這類,也不像那類。形容不像樣或不合格式。《紅樓夢》第六七回:「王夫人聽了,早知道來意了,又見他說的不倫不類,也不便不理他。」《官場現形記》第三一回:「趙元常見他的為人,呆頭呆腦,說的話,不倫不類。」

Eng

  • CC-CEDICT out of place|inappropriate|incongruous
  • Cihui 不倫不類 ùlúnbùlèi f.e. nondescript

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不三不四 · 非驴非马