非驢非馬

fēi lǘ fēi mǎ phi lư phi mã

Hán Việt: phi lư phi mã · Pinyin: fēi lǘ fēi mǎ

Tổng quan

không ra cá cũng chẳng ra thịt | chẳng giống gì trên đời nửa lừa nửa ngựa; nửa người nửa ngợm; trông không giống ai; dở người dở ngợm; không phải lừa không phải ngựa。形容不倫不類,什麼也不像。

Cấu tạo: (phi) + (lư) + (phi) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không ra cá cũng chẳng ra thịt | chẳng giống gì trên đời nửa lừa nửa ngựa; nửa người nửa ngợm; trông không giống ai; dở người dở ngợm; không phải lừa không phải ngựa。形容不倫不類,什麼也不像。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不是驴也不是马。比喻不伦不类,什么也不象。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《汉书.西域传下.渠犁》﹕"﹝j兹王﹞后数来朝贺﹐乐汉衣服制度﹐归其国﹐治宫室﹐作僥道周卫﹐出入传呼﹐撞钟鼓﹐如汉家仪。外国胡人皆曰﹕'驴非驴﹐马非马﹐若j兹王﹐所谓骡也。'"骡﹐即骡﹐马驴杂交而生◇用"非驴非马"形容不伦不类的事物。

Eng

  • CC-CEDICT neither fish nor fowl|resembling nothing on earth
  • Cihui neither fish nor fowl; resembling nothing on earth

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不三不四 · 不伦不类

Từ trái nghĩa

有声有色