非驴非马

fēi lǘ fēi mǎphi lư phi mã

Hán Việt: phi lư phi mã · Pinyin: fēi lǘ fēi mǎ

Tổng quan

PHI MÃ nửa lừa nửa ngựa; nửa người nửa ngợm; trông không giống ai; dở người dở ngợm; không phải lừa không phải ngựa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《汉书.西域传下.渠犁》﹕"﹝j兹王﹞后数来朝贺﹐乐汉衣服制度﹐归其国﹐治宫室﹐作僥道周卫﹐出入传呼﹐撞钟鼓﹐如汉家仪。外国胡人皆曰﹕'驴非驴﹐马非马﹐若j兹王﹐所谓骡也。'"骡﹐即骡﹐马驴杂交而生◇用"非驴非马"形容不伦不类的事物。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

漢代西域有一個小國龜茲,其國王多次至漢朝覲見宣帝,且留住一年,回國之後,修築宮室、禮儀制度等全都模仿漢朝,被鄰國譏諷為不倫不類。見《漢書.卷九六.西域傳下.渠犁傳》。後即以非驢非馬形容不倫不類的事物。也作「非鴉非鳳」。

Cấu tạo: 非 (phi) + 驢 (lư) + 非 (phi) + 馬 (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không ra cá cũng chẳng ra thịt
  • Biên soạn neither fish, flesh, nor fowl

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.《汉书.西域传下.渠犁》﹕"﹝j兹王﹞后数来朝贺﹐乐汉衣服制度﹐归其国﹐治宫室﹐作僥道周卫﹐出入传呼﹐撞钟鼓﹐如汉家仪。外国胡人皆曰﹕'驴非驴﹐马非马﹐若j兹王﹐所谓骡也。'"骡﹐即骡﹐马驴杂交而生◇用"非驴非马"形容不伦不类的事物。

Eng

  • Cihui neither fish nor fowl; resembling nothing on earth

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不三不四 · 不伦不类

Từ trái nghĩa

有声有色