不偏不倚
bất thiên bất ỷ
Hán Việt: bất thiên bất ỷ · Pinyin: bù piān bù yǐ
Tổng quan
công bằng | không thiên vị | không thiên lệch | chính xác
Nghĩa
Việt
- Cihui công bằng | không thiên vị | không thiên lệch | chính xác
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 一點也沒有偏差。《禮記.中庸》:「君子中庸,小人反中庸」宋.朱熹.章句:「中者不偏不倚,無過不及之名。」《二十年目睹之怪現狀》第九九回:「不料鄞縣縣大老爺,從門前經過,這盆水不偏不倚,恰恰潑在縣大老爺的轎子頂上。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 倚:偏。不偏向任何一方。表示中立或公正。
- Tân Hoa Tự Điển 不偏袒于任何一方对两种意见采取不偏不倚的态度。
- Tân Hoa Tự Điển 倚偏。不偏向任何一方。表示中立或公正。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) even-handed; impartial; unbiased
- Cihui 不偏不倚 ùpiānbùyǐ f.e. 1. impartial 2. exact; just