中庸之道

zhōng yōng zhī dào trung dong chi đạo

Hán Việt: trung dong chi đạo · Pinyin: zhōng yōng zhī dào

Tổng quan

đạo trung dung | tiết độ trong mọi việc

Cấu tạo: (trung) + (dong) + (chi) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đạo trung dung | tiết độ trong mọi việc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不偏不倚、無過無不及的處事態度。《醒世恆言.卷二.三孝廉讓產立高名》:「吾等適纔分處,甚得中庸之道,若再推遜,便是矯情沽譽了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指不偏不倚,折中调和的处世态度。

Eng

  • CC-CEDICT doctrine of the mean|moderation in all things
  • Cihui 中庸之道 hōngyōngzhīdào n. doctrine of the mean

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不偏不倚