不傷脾胃
bất thương tì vị
Hán Việt: bất thương tì vị · Pinyin: bù shāng pí wèi
Tổng quan
nghĩa đen: không tổn hại lá lách hoặc dạ dày | nghĩa bóng: điều gì đó không nghiêm trọng
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: không tổn hại lá lách hoặc dạ dày | nghĩa bóng: điều gì đó không nghiêm trọng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沒有害處、無關緊要。如:「這麼芝麻綠豆小的事情,對他來說不傷脾胃的,不打緊的。」
Eng
- CC-CEDICT lit. doesn't hurt the spleen or the stomach|fig. something that is not critical
- Cihui lit. doesn't hurt the spleen or the stomach; fig. something that is not critical