不只

bù zhǐbất chỉ

Hán Việt: bất chỉ · Pinyin: bù zhǐ

Tổng quan

không chỉ; không những; chẳng những. không chỉ sản xuất phát triển mà cuộc sống cũng được cải thiện 河水不只可供灌溉,且可用來發電. nước sông không những cung cấp nước tưới mà còn dùng để phát điện nữa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.不是单一的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

不僅、不但。如:「這茶不只香,而且甘美無比。」「那座山峰不只人上不去,連老鷹也很難飛上去。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 只 (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không chỉ
  • Biên soạn 不只 bùzhǐ adv. not only/merely

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不僅、不但。如:「這茶不只香,而且甘美無比。」「那座山峰不只人上不去,連老鷹也很難飛上去。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.不是单一的。

Eng

  • Cihui not only; not merely
  • Tần suất từ 不只 bùzhǐ adv. not only/merely

Đức

  • Handedict nicht nur, nicht bloß, nicht allein

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不但 · 不光 · 不单