不出所料

bù chū suǒ liàobất xuất sở liêu

Hán Việt: bất xuất sở liêu · Pinyin: bù chū suǒ liào

Tổng quan

SỞ LIỆU đoán được; dự tính được; liệu được

新华 · Tân Hoa Đại lục

事由变化,在预料之中。形容原先预料的准确。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

事情的結果和所預料的相同。如:「看你不在家,就猜你可能會來這兒聊天,果然不出所料。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 出 (xuất) + 所 (sở) + 料 (liêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đúng như dự đoán
  • Biên soạn as expected

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 事情的結果和所預料的相同。如:「看你不在家,就猜你可能會來這兒聊天,果然不出所料。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事由变化,在预料之中。形容原先预料的准确。
  • Kaggle Zh-Vi sure enough

Eng

  • Cihui 不出所料 ùchūsuǒliào f.e. as expected

Đức

  • Handedict erwartungsgemäß, wie erwartet

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

出乎意料