出乎意料

chū hū yì liàoxuất hồ ý liêu

Hán Việt: xuất hồ ý liêu · Pinyin: chū hū yì liào

Tổng quan

Ý LIỆU bất ngờ; thình lình; gây ngạc nhiên; không ngờ. chức này không ngờ lại giao cho tôi

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.出于意料之外。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

料想不到。如:「原本還表示要競選到底的他,後來卻出乎意料地宣佈退選。」

Cấu tạo: 出 (xuất) + 乎 (hồ) + 意 (ý) + 料 (liêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vượt ngoài mong đợi (thành ngữ)
  • Cihui không ngờ tới
  • Biên soạn 出乎意料 hūhū yìliào v.o. to one's amazement; against expectation

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 料想不到。如:「原本還表示要競選到底的他,後來卻出乎意料地宣佈退選。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.出于意料之外。
  • Kaggle Zh-Vi beyond calculation

Eng

  • Cihui 出乎意料 hūhū yìliào v.o. to one's amazement; against expectation

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

不出所料