不分畛域

bù fēn zhěn yù bất phân chẩn vực

Hán Việt: bất phân chẩn vực · Pinyin: bù fēn zhěn yù

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (phân) + (chẩn) + (vực)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不畫分界限。形容感情融洽,同心協力。如:「人類應不分畛域,共同為促進世界和平而努力。」《清史稿.卷四八六.文苑傳三.包世臣傳》:「世臣擬多裁鹽官,惟留運司主錢糧,場大使督灶戶,不分畛域,仿現行鐵硝之例,聽商販領本地官印照,赴場繳課買鹽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 畛域:范围,界限。不分界限、范围。也比喻不分彼此。
  • Tân Hoa Tự Điển 畛域范围,界限。不分界限、范围。也比喻不分彼此。

Eng

  • Cihui 不分畛域 ùfēnzhěnyù f.e. make no distinctions; regardless of national/regional difference

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

厚此薄彼