厚此薄彼
hậu thử bạc bỉ
Hán Việt: hậu thử bạc bỉ · Pinyin: hòu cǐ bó bǐ
Tổng quan
thiên vị người này và phân biệt đối xử với người kia
Nghĩa
Việt
- Cihui thiên vị người này và phân biệt đối xử với người kia
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 優厚某一方而冷落另一方。指對人或事不一視同仁,而有所偏頗。如:「政府查緝逃漏稅不宜厚此薄彼,以免落人口實。」也作「厚彼薄此」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 重视或优待一方,轻视或怠慢另一方。比喻对两方面的待遇不同。
Eng
- CC-CEDICT to favour one and discriminate against the other
- Cihui 厚此薄彼 òucǐbóbǐ f.e. 1. favor one and disfavor another 2. favoritism; partiality