不分皁白

bù fēn zào bái bất phân tạo bạch

Hán Việt: bất phân tạo bạch · Pinyin: bù fēn zào bái

Tổng quan

không phân biệt trắng đen (thành ngữ) | không phân biệt đúng sai

Cấu tạo: (bất) + (phân) + (tạo) + (bạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không phân biệt trắng đen (thành ngữ) | không phân biệt đúng sai

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不分黑白。比喻人不能辨別是非情由,只憑一時衝動魯莽做事。「皁」文獻異文作「皂」。《詩經.大雅.桑柔》「匪言不能,胡斯畏忘」句下漢.鄭玄.箋:「賢者見此事之是非,非不能分別皂白言之於王也。」《西遊記》第一四回:「你怎麼不分皂白,一頓打死?全無一點慈悲好善之心。」也作「不分青紅皁白」、「不顧青紅皁白」、「不管青紅皁白」、「不管皁白」、「不知皁白」、「不問青紅白皁」、「不問青紅皁白」、「皁白不分」。

Eng

  • Cihui 不分皂白 ùfēnzàobái f.e. impetuously; indiscriminately

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

明辨是非 · 是非分明