明辨是非

míng biàn shì fēiminh biện thị phi

Hán Việt: minh biện thị phi · Pinyin: míng biàn shì fēi

Tổng quan

THỊ PHI làm rõ sai trái; phân biệt đúng sai; đen ra đen, trắng ra trắng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.清楚分明地辨别出是和非。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

清楚的分辨是與非。如:「不能明辨是非,就不會是好法官。」

Cấu tạo: 明 (minh) + 辨 (biện) + 是 (thị) + 非 (phi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phân biệt đúng sai
  • VietPhrases phân biệt đúng sai; đen ra đen, trắng ra trắng
  • Biên soạn clearly distinguish right and wrong

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清楚的分辨是與非。如:「不能明辨是非,就不會是好法官。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.清楚分明地辨别出是和非。
  • Kaggle Zh-Vi know black from white

Eng

  • Cihui 明辨是非 íngbiàn shì-fēi v.o. clearly distinguish right and wrong

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

是非分明

Từ trái nghĩa

混淆黑白 · 颠倒黑白