明辨是非

míng biàn shì fēi minh biện thị phi

Hán Việt: minh biện thị phi · Pinyin: míng biàn shì fēi

Tổng quan

phân biệt đúng sai (thành ngữ)

Cấu tạo: (minh) + (biện) + (thị) + (phi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phân biệt đúng sai (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 清楚的分辨是與非。如:「不能明辨是非,就不會是好法官。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 分清楚是和非、正确和错误。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.清楚分明地辨别出是和非。

Eng

  • CC-CEDICT to distinguish right and wrong (idiom)
  • Cihui 明辨是非 íngbiàn shì-fēi v.o. clearly distinguish right and wrong

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

是非分明

Từ trái nghĩa

混淆黑白 · 颠倒黑白