不分皁白

bù fēn zào bái bất phân tạo bạch

Hán Việt: bất phân tạo bạch · Pinyin: bù fēn zào bái

Tổng quan

không phân biệt trắng đen (thành ngữ) | không phân biệt đúng sai

Cấu tạo: (bất) + (phân) + (tạo) + (bạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không phân biệt trắng đen (thành ngữ) | không phân biệt đúng sai

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 皂:黑色。不分黑白,不分是非。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《诗.大雅.桑柔》"匪言不能,胡斯畏忌"汉郑玄笺"胡之言何也,贤者见此事之是非,非不能分别皂白言之于王也。"后以"不分皂白"谓不分黑白,不辨是非。
  • Tân Hoa Tự Điển 皂黑色。不分黑白,不分是非。

Eng

  • CC-CEDICT not distinguishing black or white (idiom); not to distinguish between right and wrong
  • Cihui 不分皂白 ùfēnzàobái f.e. impetuously; indiscriminately

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

明辨是非 · 是非分明