不切實際的
bất thiết thật tế đích
Hán Việt: bất thiết thật tế đích
Tổng quan
(thông tục) trí thức; trí thức sách vở (xa rời thực tế), (thông tục) nhà trí thức; nhà trí thức sách vở không thực tế không thực tế, không thiết thực không chân thật, phi hiện thực vô lý, không biết điều; không phi chăng; quá, quá chừng
Nghĩa
Việt
- Cihui (thông tục) trí thức; trí thức sách vở (xa rời thực tế), (thông tục) nhà trí thức; nhà trí thức sách vở không thực tế không thực tế, không thiết thực không chân thật, phi hiện thực vô lý, không biết điều; không phi chăng; quá, quá chừng