不到黄河心不死

bù dào huáng hé xīn bù sǐbất đáo hoàng hà tâm bất tử

Hán Việt: bất đáo hoàng hà tâm bất tử · Pinyin: bù dào huáng hé xīn bù sǐ

Tổng quan

nghĩa đen: không dừng cho đến khi đến sông Hoàng Hà (thành ngữ) , nghĩa bóng: kiên trì đến cùng để đạt mục tiêu , tiếp tục khi còn hy vọng quyết tâm cao; chưa đến Hoàng hà thì chưa cam lòng; dù có mất mát lớn, quyết tâm làm cho được (ý tốt) ngoan cố; cà cuống chết, đít vẫn còn cay; chứng nào tật ấy (ý xấu) (本性難改)。比喻不到絕境不肯死心。也比喻不達到目的決不罷休。

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻不达目的不罢休。也比喻不到实在无路可走的的境地不肯死心。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

(諺語)比喻不到完全絕望的地步,絕不輕言放棄。參見「不到烏江心不死」條。《官場現形記》第一七回:「這種人,不到黃河心不死,現在橫豎我們總不落好,索性給他一個一不做二不休,你看如何?」《活地獄》第四回:「這些東西不到黃河心不死。刁先生,我這話可是不是?」

Cấu tạo: 不 (bất) + 到 (đáo) + 黃 (hoàng) + 河 (hà) + 心 (tâm) + 不 (bất) + 死 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: không dừng cho đến khi đến sông Hoàng Hà (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng: kiên trì đến cùng để đạt mục tiêu
  • Biên soạn refuse to give up

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻不达目的不罢休。也比喻不到实在无路可走的的境地不肯死心。

Eng

  • Cihui lit. not to stop until one reaches the Yellow River (idiom); fig. to persevere until one reaches one's goal; to keep going while some hope is left

Từ liên quan

Gần nghĩa

不到长城非好汉 · 不到火候不揭锅 · 不到乌江不肯休 · 不到乌江不尽头 · 不到乌江心不死 · 不到烏江心不死 · 不死 <cm> · 不死藥 <cm>