不到黃河心不死

bù dào huáng hé xīn bù sǐ bất đáo hoàng hà tâm bất tử

Hán Việt: bất đáo hoàng hà tâm bất tử · Pinyin: bù dào huáng hé xīn bù sǐ

Tổng quan

nghĩa đen: không dừng cho đến khi đến sông Hoàng Hà (thành ngữ) | nghĩa bóng: kiên trì đến cùng để đạt mục tiêu | tiếp tục khi còn hy vọng quyết tâm cao; chưa đến Hoàng hà thì chưa cam lòng; dù có mất mát lớn, quyết tâm làm cho được (ý tốt) ngoan cố; cà cuống chết, đít vẫn còn cay; chứng nào tật ấy (ý xấu) (本性難改)。比喻不到絕境不肯死心。也比喻不達到目的決不罷休。

Cấu tạo: (bất) + (đáo) + (hoàng) + (hà) + (tâm) + (bất) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: không dừng cho đến khi đến sông Hoàng Hà (thành ngữ) | nghĩa bóng: kiên trì đến cùng để đạt mục tiêu | tiếp tục khi còn hy vọng quyết tâm cao; chưa đến Hoàng hà thì chưa cam lòng; dù có mất mát lớn, quyết tâm làm cho được (ý tốt) ngoan cố; cà cuống chết, đít vẫn còn ca…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻不达目的不罢休。也比喻不到实在无路可走的的境地不肯死心。

Eng

  • CC-CEDICT lit. not to stop until one reaches the Yellow River (idiom)|fig. to persevere until one reaches one's goal|to keep going while some hope is left
  • Cihui lit. not to stop until one reaches the Yellow River (idiom); fig. to persevere until one reaches one's goal; to keep going while some hope is left