不受反抗的

bất thụ phản kháng đích

Hán Việt: bất thụ phản kháng đích

Tổng quan

không bắt chéo (chân), không khoanh lại (tay), chưa ai đi qua (sa mạc), (tài chính) không gạch chéo (ngân phiếu), không bị cản trở, không bị cãi lại, không bị làm trái ý

Cấu tạo: (bất) + (thụ) + (phản) + (kháng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không bắt chéo (chân), không khoanh lại (tay), chưa ai đi qua (sa mạc), (tài chính) không gạch chéo (ngân phiếu), không bị cản trở, không bị cãi lại, không bị làm trái ý