不受影響的

bất thụ ảnh hưởng đích

Hán Việt: bất thụ ảnh hưởng đích

Tổng quan

miễn khỏi, được miễn (cái gì), (y học) người được miễn dịch không thấu qua được, không thấm (nước...), không tiếp thu được, trơ trơ, không thể bị hư hỏng không tiếp thu; không dễ bị, không dễ bị xúc cảm

Cấu tạo: (bất) + (thụ) + (ảnh) + (hưởng) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui miễn khỏi, được miễn (cái gì), (y học) người được miễn dịch không thấu qua được, không thấm (nước...), không tiếp thu được, trơ trơ, không thể bị hư hỏng không tiếp thu; không dễ bị, không dễ bị xúc cảm