不受感動的

bất thụ cảm động đích

Hán Việt: bất thụ cảm động đích

Tổng quan

không sờ đến, không mó đến, không động đến, không suy suyển, còn nguyên, chưa đ động đến, chưa bàn đến; không đề cập đến, không xúc động, vô tình, l nh đạm

Cấu tạo: (bất) + (thụ) + (cảm) + (động) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không sờ đến, không mó đến, không động đến, không suy suyển, còn nguyên, chưa đ động đến, chưa bàn đến; không đề cập đến, không xúc động, vô tình, l nh đạm