不可企及

bù kě qǐ jíbất khả xí cập

Hán Việt: bất khả xí cập · Pinyin: bù kě qǐ jí

Tổng quan

XÍ CẬP không thể đuổi kịp

新华 · Tân Hoa Đại lục

企:希望; 及:达到。没有希望达到。形容远远赶不上。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

差距太遠,無法趕上。如:「贏得世界盃足球賽冠軍並非不可企及,只要我們努力練習,一定可以達成。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 可 (khả) + 企 (xí) + 及 (cập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thể đuổi kịp。企及:希望趕上。指遠遠趕不上。
  • Biên soạn matchless; inimitable ◆v.p. cannot attain

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 差距太遠,無法趕上。如:「贏得世界盃足球賽冠軍並非不可企及,只要我們努力練習,一定可以達成。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 企:希望; 及:达到。没有希望达到。形容远远赶不上。

Eng

  • Cihui 不可企及 ùkěqǐjí f.e. matchless; inimitable ◆v.p. cannot attain

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

指日可待