指日可待
chỉ nhật khả đãi
Hán Việt: chỉ nhật khả đãi · Pinyin: zhǐ rì kě dài
Tổng quan
sắp xảy ra | gần ngay trước mắt (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui sắp xảy ra | gần ngay trước mắt (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不久即將實現。宋.司馬光〈乞開言路狀〉:「以為言路將開,下情得以上通,太平之期,指日可待也。」宋.曾肇〈上徽宗皇帝論內降指揮不可直付有司〉:「推今日欲治之心,為之不已,太平之功,指日可待。」也作「指日而待」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指日:可以指出日期,为期不远;待:期待。为期不远,不久就可以实现。
- Tân Hoa Tự Điển 指日不日,为期不远。不久即可实现亲人相会之期,指日可待。
- Tân Hoa Tự Điển 指日可以指出日期,为期不远;待期待。为期不远,不久就可以实现。
Eng
- CC-CEDICT imminent|just around the corner (idiom)
- Cihui 指日可待 hǐrìkědài f.e. imminent | Chénggōng ∼. Success is imminent.