不可救藥

bù kě jiù yào bất khả cứu dược

Hán Việt: bất khả cứu dược · Pinyin: bù kě jiù yào

Tổng quan

không chữa được | không thể cải tạo | quá chữa | trường hợp tuyệt vọng

Cấu tạo: (bất) + (khả) + (cứu) + (dược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không chữa được | không thể cải tạo | quá chữa | trường hợp tuyệt vọng

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 药:治疗。病已重到无法用药医治的程度。比喻已经到了无法挽救的地步。
  • Tân Hoa Tự Điển 没有药可以医治。比喻已无法挽回病入膏肓,不可救药|野狐外道,蒙蔽其真识,不可救药。
  • Tân Hoa Tự Điển 药治疗。病已重到无法用药医治的程度。比喻已经到了无法挽救的地步。

Eng

  • CC-CEDICT incurable|incorrigible|beyond cure|hopeless
  • Cihui 不可救藥 ùkějiùyào f.e. irremediable; hopeless | Zhè rén ∼ le. This person is beyond hope.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

病入膏肓

Từ trái nghĩa

药到病除