病入膏肓

bìng rù gāo huāng bệnh nhập cao hoang

Hán Việt: bệnh nhập cao hoang · Pinyin: bìng rù gāo huāng

Tổng quan

bệnh đã vào chỗ hiểm (thành ngữ) | ví dụ: không còn cứu chữa được | tình huống vô vọng

Cấu tạo: (bệnh) + (nhập) + (cao) + (hoang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh đã vào chỗ hiểm (thành ngữ) | ví dụ: không còn cứu chữa được | tình huống vô vọng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 膏,中醫上指心下脂肪。肓,膈上薄膜。膏肓相傳是身體內藥力所不及的地方。病入膏肓指人病重,無藥可救。語本《左傳.成公十年》:「醫至,曰:『疾不可為也,在肓之上,膏之下,攻之不可,達之不及,藥不至焉。』」《鏡花緣》第一三回:「賤妾之恙,雖得女兒取參略延殘喘,奈病入膏肓,不啻風中之燭。」後比喻事情已到無可挽回的程度。《歧路燈》第二○回:「熱腸動處真難默,冷眼覷時便欲暗;病入膏肓嗟已矣,願奉宣聖失言箴。」也作「病染膏肓」、「病在膏肓」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 膏肓:古人把心尖脂肪叫“膏”,心脏与膈膜之间叫“肓”。形容病情十分严重,无法医治。比喻事情到了无法挽救的地步。
  • Tân Hoa Tự Điển 疾病沉重已不可救治病入膏肓,已是无法可想。
  • Tân Hoa Tự Điển 膏肓古人把心尖脂肪叫膏”,心脏与膈膜之间叫肓”。形容病情十分严重,无法医治。比喻事情到了无法挽救的地步。

Eng

  • CC-CEDICT lit. the disease has attacked the vitals (idiom); fig. beyond cure|the situation is hopeless
  • Cihui 病入膏肓 ìngrùgāohuāng f.e. beyond cure

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不可救药