不可救藥

bù kě jiù yào bất khả cứu dược

Hán Việt: bất khả cứu dược · Pinyin: bù kě jiù yào

Tổng quan

không chữa được | không thể cải tạo | quá chữa | trường hợp tuyệt vọng

Cấu tạo: (bất) + (khả) + (cứu) + (dược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không chữa được | không thể cải tạo | quá chữa | trường hợp tuyệt vọng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病重無藥可醫治。比喻到了無法挽救的地步。《詩經.大雅.板》:「多將熇熇,不可救藥。」《宋史.卷二三.欽宗本紀.贊曰》:「惜其亂勢已成,不可救藥,君臣相視,又不能同力協謀,以濟斯難。」也作「無可救藥」、「無藥可救」。

Eng

  • CC-CEDICT incurable|incorrigible|beyond cure|hopeless
  • Cihui 不可救藥 ùkějiùyào f.e. irremediable; hopeless | Zhè rén ∼ le. This person is beyond hope.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

病入膏肓

Từ trái nghĩa

药到病除