不可缺少的

bất khả khuyết thiểu đích

Hán Việt: bất khả khuyết thiểu đích

Tổng quan

rất cần thiết, không thể thiếu được, bắt buộc, không thể bỏ qua (luật pháp, trách nhiệm...), người rất cần thiết, vật rất cần thiết cần, cần thiết, thiết yếu, tất nhiên, tất yếu, những thứ cần dùng, (the necessary) (từ lóng) tiền cần thiết, việc cần thiết, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà xí (âm nhạc) bắt buộc (phần đệm), (âm nhạc) phần đệm bắt buộc

Cấu tạo: (bất) + (khả) + (khuyết) + (thiểu) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rất cần thiết, không thể thiếu được, bắt buộc, không thể bỏ qua (luật pháp, trách nhiệm...), người rất cần thiết, vật rất cần thiết cần, cần thiết, thiết yếu, tất nhiên, tất yếu, những thứ cần dùng, (the necessary) (từ lóng) tiền cần thiết, việc cần thiết, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà xí…