不喫煙火食
bất khiết yên hỏa thực
Hán Việt: bất khiết yên hỏa thực · Pinyin: bù chī yān huǒ shí
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 烟火食:熟食。道教以为仙人可以不吃熟食。旧时用来称赞诗文立意高超,言词清丽,不同一般。
- Tân Hoa Tự Điển 烟火食熟食。道教以为仙人可以不吃熟食。旧时用来称赞诗文立意高超,言词清丽,不同一般。
Eng
- Cihui 不吃煙火食 ù chī yānhuǒshí f.e. be divorced from the human world