不合時宜的

bất hợp thì nghi đích

Hán Việt: bất hợp thì nghi đích

Tổng quan

không thích hợp, không phải lúc, không phải lối, trái mùa, việc không đúng lúc, việc không phải lối; lời không đúng lúc, lời không phải lối rủi, không may, bất hạnh, nguy hiểm, đáng sợ (địch thủ) không đúng mùa, trái mùa, trái vụ, không hợp thời, không đúng lúc

Cấu tạo: (bất) + (hợp) + (thì) + (nghi) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thích hợp, không phải lúc, không phải lối, trái mùa, việc không đúng lúc, việc không phải lối; lời không đúng lúc, lời không phải lối rủi, không may, bất hạnh, nguy hiểm, đáng sợ (địch thủ) không đúng mùa, trái mùa, trái vụ, không hợp thời, không đúng lúc