不名一錢

bù míng yī qián bất danh nhất tiễn

Hán Việt: bất danh nhất tiễn · Pinyin: bù míng yī qián

Tổng quan

không một xu dính túi

Cấu tạo: (bất) + (danh) + (nhất) + (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không một xu dính túi
  • Cihui bất danh nhất tiền bất danh nhất tiền ☆Không có nổi lấy một đồng tiền, ý nói nghèo lắm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 名,擁有。不名一錢指一文錢都沒有。語本《史記.卷一二五.佞幸列傳.鄧通》:「長公主賜鄧通,吏輒隨沒入之,一簪不得著身。於是長公主乃令假衣食,竟不得名一錢,寄死人家。」後用以形容人極其貧窮。清.錢泳《履園叢話.卷六.耆舊.端卿刺史》:「端卿居官,不名一錢,而清俸無多,猶時時分給寒苦,雖盎無儲粟弗顧也。」也作「不名一文」、「一錢不名」、「一文不名」。

Eng

  • CC-CEDICT to be penniless
  • Cihui 不名一錢 ùmíngyīqián f.e. penniless

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

富可敌国 · 腰缠万贯