腰缠万贯

yāo chán wàn guànyêu triền vạn quán

Hán Việt: yêu triền vạn quán · Pinyin: yāo chán wàn guàn

Tổng quan

nghĩa đen: mười ngàn xâu tiền trong đai lưng (thành ngữ); mang rất nhiều tiền

新华 · Tân Hoa Đại lục

腰缠:指随身携带的财物; 贯:旧时用绳索穿钱,每一千文为一贯。比喻钱财极多。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻財富之多。《兒女英雄傳》第五回:「再要講到夜間嚴謹門戶,不怕你腰纏萬貫,落了店都是店家的干係,用不著客人自己費心。」

Cấu tạo: 腰 (yêu) + 纏 (triền) + 萬 (vạn) + 貫 (quán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mang rất nhiều tiền
  • Cihui cực kỳ giàu có
  • Cihui giàu nứt đố đổ vách
  • Biên soạn wealthy

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 腰缠:指随身携带的财物; 贯:旧时用绳索穿钱,每一千文为一贯。比喻钱财极多。

Eng

  • Cihui lit. ten thousand strings of cash in money belt (idiom); carrying lots of money; extremely wealthy; loaded

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

不名一文 · 不名一钱 · 囊空如洗 · 家徒四壁 · 家徒壁立 · 身无分文