腰纏萬貫
yêu triền vạn quán
Hán Việt: yêu triền vạn quán · Pinyin: yāo chán wàn guàn
Tổng quan
nghĩa đen: mười ngàn xâu tiền trong đai lưng (thành ngữ) | mang rất nhiều tiền | cực kỳ giàu có | giàu nứt đố đổ vách
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: mười ngàn xâu tiền trong đai lưng (thành ngữ) | mang rất nhiều tiền | cực kỳ giàu có | giàu nứt đố đổ vách
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 腰缠:指随身携带的财物;贯:旧时用绳索穿钱,每一千文为一贯。比喻钱财极多。
- Tân Hoa Tự Điển 腰缠指随身携带的财物;贯旧时用绳索穿钱,每一千文为一贯。比喻钱财极多。
Eng
- CC-CEDICT lit. ten thousand strings of cash in money belt (idiom); carrying lots of money|extremely wealthy|loaded
- Cihui lit. ten thousand strings of cash in money belt (idiom); carrying lots of money; extremely wealthy; loaded