富可敵國
phú khả địch quốc
Hán Việt: phú khả địch quốc · Pinyin: fù kě dí guó
Tổng quan
giàu có ngang một quốc gia (thành ngữ) | cực kỳ giàu có
Nghĩa
Việt
- Cihui giàu có ngang một quốc gia (thành ngữ) | cực kỳ giàu có
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 敌:匹敌。私人拥有的财富可与国家的资财相匹敌。形容极为富有。
- Tân Hoa Tự Điển 敌匹敌。私人拥有的财富可与国家的资财相匹敌。形容极为富有。
Eng
- CC-CEDICT having wealth equivalent to that of an entire nation (idiom)|extremely wealthy
- Cihui having wealth equivalent to that of an entire nation (idiom)/extremely wealthy