富可敌国

fù kě dí guóphú khả địch quốc

Hán Việt: phú khả địch quốc · Pinyin: fù kě dí guó

Tổng quan

phú khả địch quốc

新华 · Tân Hoa Đại lục

敌:匹敌。私人拥有的财富可与国家的资财相匹敌。形容极为富有。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

個人擁有的財富可與國家資財相比。形容極為富有。《鏡花緣》第六四回:「蓋卞濱自他祖父遺下家業,到他手裡,單以各處田地而論,已有一萬餘頃,其餘可想而知,真是富可敵國。」

Cấu tạo: 富 (phú) + 可 (khả) + 敵 (địch) + 國 (quốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giàu có ngang một quốc gia (thành ngữ)
  • Cihui cực kỳ giàu có

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 敌:匹敌。私人拥有的财富可与国家的资财相匹敌。形容极为富有。

Eng

  • Cihui having wealth equivalent to that of an entire nation (idiom)/extremely wealthy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

金玉满堂

Từ trái nghĩa

一贫如洗 · 不名一文 · 不名一钱 · 家徒四壁 · 身无长物