不名一钱
bất danh nhất tiễn
Hán Việt: bất danh nhất tiễn · Pinyin: bù míng yī qián
Tổng quan
NHẤT TIỀN nghèo rớt mồng tơi; không một xu dính túi
名占有。一文钱也没有。形容极穷半生漂泊江湖,终老不名一钱。
名,擁有。不名一錢指一文錢都沒有。語本《史記.卷一二五.佞幸列傳.鄧通》:「長公主賜鄧通,吏輒隨沒入之,一簪不得著身。於是長公主乃令假衣食,竟不得名一錢,寄死人家。」後用以形容人極其貧窮。清.錢泳《履園叢話.卷六.耆舊.端卿刺史》:「端卿居官,不名一錢,而清俸無多,猶時時分給寒苦,雖盎無儲粟弗顧也。」也作「不名一文」、「一錢不名」、「一文不名」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ nghèo rớt mồng tơi; không một xu dính túi
- Biên soạn penniless
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 名占有。一文钱也没有。形容极穷半生漂泊江湖,终老不名一钱。
Eng
- Cihui 不名一錢 ùmíngyīqián f.e. penniless
- Tần suất từ f.e. penniless
other
- Nguồn khác Không có nổi lấy một đồng tiền, ý nói nghèo lắm