反目
phản mục
Hán Việt: phản mục · Pinyin: fǎn mù
Tổng quan
bất hoà; xích mích; không hoà thuận (thường chỉ vợ chồng). 反目成仇 xích mích trở thành kẻ thù
不和睦(多指夫妻)~成仇。
不和,多指夫妻而言。《易經.小畜卦》:「夫妻反目,不能正室也。」《初刻拍案驚奇》卷四:「妾屢屢諫也,遂至反目,因棄了妾,同他一夥無籍人到邊上立功去,竟無音耗回來了。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn fall out (esp. between husband and wife)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不和,多指夫妻而言。《易經.小畜卦》:「夫妻反目,不能正室也。」《初刻拍案驚奇》卷四:「妾屢屢諫也,遂至反目,因棄了妾,同他一夥無籍人到邊上立功去,竟無音耗回來了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不和睦(多指夫妻)~成仇。
- Kaggle Zh-Vi draw apart
Eng
- JMdict enmity
- JMdict antagonism
- JMdict hostility
- JMdict feuding (with)
- JMdict being at odds (with)
- Cihui to quarrel; to fall out with sb
ja
- JMdict 反目(はんもく)
other
- Nguồn khác Trái mắt, không chấp nhận được
- Nguồn khác Cũng chỉ vợ chồng bất hoà