反目

fǎn mù phản mục

Hán Việt: phản mục · Pinyin: fǎn mù

Tổng quan

cãi nhau | mất lòng với ai đó rái mắt, không chấp nhận được — Cũng chỉ vợ chồng bất hoà. phản mục phản mục ☆Trái mắt, không chấp nhận được — Cũng chỉ vợ chồng bất hoà.

Cấu tạo: (phản) + (mục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cãi nhau | mất lòng với ai đó rái mắt, không chấp nhận được — Cũng chỉ vợ chồng bất hoà. phản mục phản mục ☆Trái mắt, không chấp nhận được — Cũng chỉ vợ chồng bất hoà.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不和,多指夫妻而言。《易經.小畜卦》:「夫妻反目,不能正室也。」《初刻拍案驚奇》卷四:「妾屢屢諫也,遂至反目,因棄了妾,同他一夥無籍人到邊上立功去,竟無音耗回來了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不和睦(多指夫妻)~成仇。

Eng

  • CC-CEDICT to quarrel|to fall out with sb
  • Cihui to quarrel; to fall out with sb

ja

  • JMdict enmity|antagonism|hostility|feuding (with)|being at odds (with)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不和 · 交恶 · 反面

Từ trái nghĩa

亲睦 · 联谊