妨碍
phương ngại
Hán Việt: phương ngại · Pinyin: fáng ài
Tổng quan
gây trở ngại; vướng; ảnh hưởng. nói chuyện lớn tiếng ảnh hưởng đến việc học của người khác. 這個大櫃子放在過道里,妨礙走路. cái tủ to này đặt ở giữa đường vướng lối đi
使事情不能顺利进行; 阻碍:大声说话~别人学习, 这个大柜子放在过道里,~走路。
阻礙及損害。《紅樓夢》第四六回:「給了更好,不給也沒妨礙,眾人也不得知道。」《老殘遊記二編》第九回:「如飲酒茹葷,亦不能無罪,此等統謂之有可抵銷之罪,故無大妨礙。」也作「妨害」。
Nghĩa
Việt
- Cihui cản trở
- Cihui gây cản trở
- Biên soạn 妨礙 áng'ài* v. hamper; impede; obstruct
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 阻礙及損害。《紅樓夢》第四六回:「給了更好,不給也沒妨礙,眾人也不得知道。」《老殘遊記二編》第九回:「如飲酒茹葷,亦不能無罪,此等統謂之有可抵銷之罪,故無大妨礙。」也作「妨害」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使事情不能顺利进行; 阻碍:大声说话~别人学习, 这个大柜子放在过道里,~走路。
- Kaggle Zh-Vi blockage
Eng
- Cihui to hinder; to obstruct
Đức
- Handedict verhindern, blockieren, ein Hindernis darstellen