不學無術
bất học vô thuật
Hán Việt: bất học vô thuật · Pinyin: bù xué wú shù
Tổng quan
không có học vấn hay kỹ năng (thành ngữ) | ngu dốt và kém cỏi
Nghĩa
Việt
- Cihui bất học vô thuật bất học vô thuật ☆Không có học vấn nên không có tài khéo để làm việc.
- Cihui không có học vấn hay kỹ năng (thành ngữ) | ngu dốt và kém cỏi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沒有學問才幹。《幼學瓊林.卷四.文事類》:「開卷有益,宋太宗之要語;不學無術,漢霍光之為人。」《官場現形記》第五六回:「此時制臺正想振作有為,都說他的人是個好的,只可惜了一件,是犯了『不學無術』四個字的毛病。」
Eng
- CC-CEDICT without learning or skills (idiom); ignorant and incompetent
- Cihui 不學無術 ùxuéwúshù f.e. be ignorant and incompetent