不安本分

bù ān běn fèn bất an bổn phân

Hán Việt: bất an bổn phân · Pinyin: bù ān běn fèn

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (an) + (bổn) + (phân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不能安穩守住自身本有的責任、義務。《儒林外史》第二四回:「兄弟!你說這樣不安本分的話,豈但來生還做戲子,連變驢變馬都是該的!」《紅樓夢》第九回:「寶玉終是不安本分之人,竟一味的隨心所欲,因此又發了癖性。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 本分:本身应尽的的职责和应守的规矩。指不甘于所处的地位和受到的待遇,思想言行越出正轨。

Eng

  • Cihui 不安本分 ù'ānběnfèn f.e. be dissatisfied with one's position

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不安分