适宜

shì yíthích nghi

Hán Việt: thích nghi · Pinyin: shì yí

Tổng quan

vừa phải; vừa tầm; vừa sức. đậm nhạt vừa phải

新华 · Tân Hoa Đại lục

合适; 相宜这种环境对他很不适宜。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

恰當、合宜。宋.司馬光〈辭左僕射第三劄子〉:「調羹者,多鹽則太鹹,多梅則太酸,和調適宜,最為難事。」

Cấu tạo: 適 (thích) + 宜 (nghi)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ quát nghi/thích nghi/đích nghi: thích hợp/vừa phải/vừa tầm/vừa sức; thích hợp, hợp với, là nhiệm vụ của; vừa phải; vừa tầm; vừa sức
  • Biên soạn 適宜 shìyí s.v. suitable; appropriate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 恰當、合宜。宋.司馬光〈辭左僕射第三劄子〉:「調羹者,多鹽則太鹹,多梅則太酸,和調適宜,最為難事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 合适; 相宜这种环境对他很不适宜。

Eng

  • JMdict suitable
  • JMdict appropriate
  • JMdict fitting
  • JMdict proper
  • JMdict appropriately
  • Cihui suitable; appropriate
  • Tần suất từ 適宜 shìyí s.v. suitable; appropriate , Zhǎo ge ∼ de shíjiān hé tā ¹tán tan. Find a suitable time to talk to him

Đức

  • Handedict zweckmäßig

ja

  • JMdict 適宜(てきぎ)

other

  • Nguồn khác Vừa hợp, đúng với điều nên làm, nên có

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

合适 · 恰当 · 适合 · 适当

Từ trái nghĩa

不宜