适当

shì dàngthích đương

Hán Việt: thích đương · Pinyin: shì dàng

Tổng quan

thích hợp; thoả đáng. dịp thích hợp. 適當的人選. người lựa chọn thích hợp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.合适; 妥当。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

切合、妥當。《三國志.卷一三.魏書.鍾繇傳》:「昔蕭何鎮守關中,足食成軍,亦適當爾。」

Cấu tạo: 適 (thích) + 當 (đương)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ đầy đủ; quát đáng/quát đương/thích đáng/thích đương/đích đáng/đích đương: thích hợp/thoả đáng; sự đủ, sự đầy đủ, sự tương xứng, sự đứng đáng; sự thích hợp, sự thích đáng, sự thoả đáng sự đủ, sự đầy đủ, sự tương xứng, sự đứng đáng; sự thích hợp, sự thích đáng, sự thoả đáng sự thích hợp, sự thích đáng sự thích hợp, sự phù hợp, sự vừa vặn; sự xứng dáng, sự đúng, sự phải, tình trạng sung sức sự sung sướng, hạnh phúc, câu nói khéo chọn; thành ngữ khéo chọn; từ dùng rất đắt, (từ cổ,nghĩa cổ) sự may mắn sự thích hợp, sự thích đáng, sự đúng chỗ; sự đi thẳng vào (vấn đề...) sự thích hợp, sự thích…
  • Biên soạn 適當 hìdàng* s.v. 1. suitable; proper

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 切合、妥當。《三國志.卷一三.魏書.鍾繇傳》:「昔蕭何鎮守關中,足食成軍,亦適當爾。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.合适; 妥当。

Eng

  • Cihui suitable; appropriate
  • Tần suất từ 適當 hìdàng* s.v. 1. suitable; proper , Děngdào ∼ de shíhou wǒ jiù qù jiàn tā. I'll go to see her when the time's right. 2. <law> legitimate

Đức

  • Handedict zeitgemäß

other

  • Nguồn khác Vừa đúng, nên làm

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

得当 · 恰当 · 适合 · 适宜

Từ trái nghĩa

不宜 · 不当 · 失当