不屑一顧

bù xiè yī gù bất tiết nhất cố

Hán Việt: bất tiết nhất cố · Pinyin: bù xiè yī gù

Tổng quan

coi thường đến mức không đáng quan tâm (thành ngữ)

Cấu tạo: (bất) + (tiết) + (nhất) + (cố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui coi thường đến mức không đáng quan tâm (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 輕視、瞧不起。《孽海花》第二八回:「我的眼光是一直線,祇看前面的,兩旁和後方,都悍然不屑一顧了。」

Eng

  • CC-CEDICT to disdain as beneath contempt (idiom)
  • Cihui to disdain as beneath contempt (idiom)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

斤斤计较