不幸中之大幸
bất hạnh trung chi đại hạnh
Hán Việt: bất hạnh trung chi đại hạnh · Pinyin: bù xìng zhōng zhī dà xìng
Tổng quan
Cấu tạo: 不 (bất) + 幸 (hạnh) + 中 (trung) + 之 (chi) + 大 (đại) + 幸 (hạnh)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 包含在灾祸或不幸之中可使人宽慰、庆幸的成分。
Eng
- Cihui 不幸中之大幸 ùxìng zhōng zhī dàxìng n. lucky occurrence in the course of a disaster