不得要領

bù dé yào lǐng bất đắc yếu lĩnh

Hán Việt: bất đắc yếu lĩnh · Pinyin: bù dé yào lǐng

Tổng quan

không nắm được ý chính chưa nắm được mấu chốt; chưa nắm được cái chính。指沒有掌握事物的關鍵,沒抓住主要矛盾。

Cấu tạo: (bất) + (đắc) + (yếu) + (lĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không nắm được ý chính chưa nắm được mấu chốt; chưa nắm được cái chính。指沒有掌握事物的關鍵,沒抓住主要矛盾。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沒有能夠掌握到事物的要點和主旨。《漢書.卷六一.張騫傳》:「騫從月氏至大夏,竟不能得月氏要領。」唐.顏師古.注:「要,衣要也。領,衣領也。凡持衣者則執要與領。言騫不能得月氏意趣,無以持歸於漢,故以要領為喻。」清.黃宗羲〈答張爾公論茅鹿門批評八家書〉:「鹿門八家之選,其旨大略本之荊川、道思,然其圈點勾抹多不得要領。」

Eng

  • CC-CEDICT to fail to grasp the main points
  • Cihui to fail to grasp the main points

ja

  • JMdict vague|ambiguous|noncommittal|off-point

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

茫无头绪