茫無頭緒
mang vô đầu tự
Hán Việt: mang vô đầu tự · Pinyin: máng wú tóu xù
Tổng quan
mù mịt không manh mối: không biết đâu mà lần/lờ mờ
Nghĩa
Việt
- Cihui mù mịt không manh mối: không biết đâu mà lần/lờ mờ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 茫:不清楚,纷乱。一点儿头绪也没有。形容事情摸不着边,不知从哪里入手。
- Tân Hoa Tự Điển 1.见"茫无端绪"。
- Tân Hoa Tự Điển 茫不清楚,纷乱。一点儿头绪也没有。形容事情摸不着边,不知从哪里入手。
Eng
- Cihui 茫無頭緒 ángwútóuxù f.e. 1. without a clue 2. be all in a jumble