不患寡而患不均

bù huàn guǎ ér huàn bù jūn bất hoạn quả nhi hoạn bất quân

Hán Việt: bất hoạn quả nhi hoạn bất quân · Pinyin: bù huàn guǎ ér huàn bù jūn

Tổng quan

không lo thiếu, mà lo phân phối không đều (thành ngữ, từ Luận Ngữ)

Cấu tạo: (bất) + (hoạn) + (quả) + (nhi) + (hoạn) + (bất) + (quân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không lo thiếu, mà lo phân phối không đều (thành ngữ, từ Luận Ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不憂慮人民寡少,只擔心財富不能平均。語出《論語.季氏》:「有國有家者,不患寡而患不均,不患貧而患不安。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 患:忧虑;寡:少,贫穷;均:平均。不忧虑贫穷而忧患不平均。

Eng

  • CC-CEDICT do not worry about scarcity, but rather about uneven distribution (idiom, from Analects)
  • Cihui do not worry about scarcity, but rather about uneven distribution (idiom, from Analects)