不憚其煩
bất đạn kì phiền
Hán Việt: bất đạn kì phiền
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不怕麻煩。形容非常有耐心。如:「老師不憚其煩地再三解釋這道數學題。」
Eng
- Cihui 不憚其煩 ùdànqífán f.e. undeterred by its difficulties
Hán Việt: bất đạn kì phiền