不打不成相識
bất đả bất thành tương thức
Hán Việt: bất đả bất thành tương thức · Pinyin: bù dǎ bù chéng xiāng shí
Tổng quan
không đánh không thành bạn (thành ngữ) | trao đổi đòn có thể dẫn đến tình bạn
Cấu tạo: 不 (bất) + 打 (đả) + 不 (bất) + 成 (thành) + 相 (tương) + 識 (thức)
Nghĩa
Việt
- Cihui không đánh không thành bạn (thành ngữ) | trao đổi đòn có thể dẫn đến tình bạn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 沒有經過一番衝突爭執,則彼此不相認識。亦可指經過爭執後,彼此反而更相知、更要好。《水滸傳》第三八回:「你兩個今番卻做個至交的弟兄。常言道:『不打不成相識。』」《初刻拍案驚奇》卷一一:「那呂大見王生為他受屈,王生見呂大為他辯誣,俱各致個不安,互相感激,這教做不打不成相識,以後遂不絕往來。」也作「不打不相識」、「不打不成相與」。
Eng
- CC-CEDICT don't fight, won't make friends (idiom); an exchange of blows may lead to friendship
- Cihui don't fight, won't make friends (idiom); an exchange of blows may lead to friendship