不拘

bù jūbất câu

Hán Việt: bất câu · Pinyin: bù jū

Tổng quan

không câu nệ; không so đo tính toán; không câu chấp; không hạn chế. 不拘一格 không hạn chế một kiểu 不拘小節 không câu nệ tiểu tiết 字數不拘 số chữ không hạn chế 長短不拘 dài ngắn không hạn chế; bất luận; bất kỳ; bất kể. bất kể việc gì, tôi cũng mong làm tốt

新华 · Tân Hoa Đại lục

①不拘泥; 不受限制不拘一格降人材。②连词。不管; 不论不拘多少都使得。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.不必拘守。如:「此次作文比賽,文白不拘。」晉.干寶〈晉紀總論〉:「而世族貴戚之子弟,陵邁超越,不拘資次。」 2.不論、不管、無論。《金瓶梅》第四○回:「有錢老婆嘴光,無時孩子亂叫,不拘誰家衣裳,且交印鋪睡覺。」《紅樓夢》第四三回:「我想,往年不拘誰作生日,都是各自送各自的禮,這個也俗了,也覺很生分似的。」

Cấu tạo: 不 (bất) + 拘 (câu)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 不拘 bùjū* v. not stick to; set no limit to

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不必拘守。如:「此次作文比賽,文白不拘。」晉.干寶〈晉紀總論〉:「而世族貴戚之子弟,陵邁超越,不拘資次。」 2.不論、不管、無論。《金瓶梅》第四○回:「有錢老婆嘴光,無時孩子亂叫,不拘誰家衣裳,且交印鋪睡覺。」《紅樓夢》第四三回:「我想,往年不拘誰作生日,都是各自送各自的禮,這個也俗了,也覺很生分似的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①不拘泥; 不受限制不拘一格降人材。②连词。不管; 不论不拘多少都使得。

Eng

  • Cihui not stick to; not confine oneself to; whatever
  • Tần suất từ 不拘 bùjū* v. not stick to; set no limit to , Wénzhāng zìshù ∼. No limit is set on the length of the article/paper. ◆cov. regardless of

Đức

  • Handedict leger, informell

other

  • Nguồn khác Không nề hà, sao cũng được

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不计 · 不论

Từ trái nghĩa

限制