不拘
bất câu
Hán Việt: bất câu · Pinyin: bù jū
Tổng quan
không cố chấp | không gò bó | sao cũng được hông nề hà, sao cũng được. bất câu bất câu ☆Không nề hà, sao cũng được.
Nghĩa
Việt
- Cihui không cố chấp | không gò bó | sao cũng được hông nề hà, sao cũng được. bất câu bất câu ☆Không nề hà, sao cũng được.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.不必拘守。如:「此次作文比賽,文白不拘。」晉.干寶〈晉紀總論〉:「而世族貴戚之子弟,陵邁超越,不拘資次。」 2.不論、不管、無論。《金瓶梅》第四○回:「有錢老婆嘴光,無時孩子亂叫,不拘誰家衣裳,且交印鋪睡覺。」《紅樓夢》第四三回:「我想,往年不拘誰作生日,都是各自送各自的禮,這個也俗了,也覺很生分似的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不拘泥;不受限制不拘一格降人材; 连词。不管;不论不拘多少都使得。
- Tân Hoa Tự Điển ①不拘泥;不受限制不拘一格降人材。②连词。不管;不论不拘多少都使得。
Eng
- CC-CEDICT not stick to|not confine oneself to|whatever
- Cihui not stick to; not confine oneself to; whatever