不放在心上

bất phóng tại tâm thượng

Hán Việt: bất phóng tại tâm thượng

Tổng quan

Cấu tạo: (bất) + (phóng) + (tại) + (tâm) + (thượng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 視若平常,不加關心。《紅樓夢》第七回:「周瑞家的仗著主子的勢力,把這些事也不放在心上。」

Eng

  • Cihui not give farthing