不敗之地
bất bại chi địa
Hán Việt: bất bại chi địa · Pinyin: bù bài zhī dì
Tổng quan
(thành ngữ) vị trí bất khả chiến bại
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) vị trí bất khả chiến bại
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 不會被打倒的境地。比喻於競賽中掌握絕對的優勢。如:「董事長遭遇無數次的挫折與危機,如今總算於商場能立於不敗之地。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) invincible position
- Cihui (idiom) invincible position