一败涂地

yī bài tú dìnhất bại đồ địa

Hán Việt: nhất bại đồ địa · Pinyin: yī bài tú dì

Tổng quan

ĐỒ ĐỊA thất bại thảm hại; thua không còn manh giáp

新华 · Tân Hoa Đại lục

一旦失败就肝脑涂地。形容失败到了不可收拾的地步。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一旦戰敗身死,則肝腦散落滿地。語本《史記.卷八.高祖本紀》:「今置將不善,壹敗塗地。」後形容失敗到無法收拾的地步。《新唐書.卷七八.宗室傳.永安王孝基傳》:「夏城堅,攻之引日,宋金剛在近,內拒外彊,一敗塗地。」《文明小史》第一七回:「甲午一役,未及交綏,遽爾一敗塗地。」

Cấu tạo: 一 (nhất) + 敗 (bại) + 塗 (đồ) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: thất bại, xác đầy mặt đất (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng: chịu thất bại thảm hại thất bại thảm hại; thua không còn manh giáp。形容敗得不可收拾。
  • Biên soạn suffer a crushing defeat

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容彻底失败,不可收拾。

Eng

  • Cihui lit. defeated, the ground blanketed with bodies (idiom); fig. to suffer a crushing defeat

Đức

  • Handedict völlig zusammenbrechen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

丢盔弃甲 · 片甲不留 · 落花流水

Từ trái nghĩa

不败之地 · 百战不殆