一敗塗地
nhất bại đồ địa
Hán Việt: nhất bại đồ địa · Pinyin: yī bài tú dì
Tổng quan
nghĩa đen: thất bại, xác đầy mặt đất (thành ngữ) | nghĩa bóng: chịu thất bại thảm hại thất bại thảm hại; thua không còn manh giáp。形容敗得不可收拾。
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: thất bại, xác đầy mặt đất (thành ngữ) | nghĩa bóng: chịu thất bại thảm hại thất bại thảm hại; thua không còn manh giáp。形容敗得不可收拾。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一旦失败就肝脑涂地。形容失败到了不可收拾的地步。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容彻底失败,不可收拾。
- Tân Hoa Tự Điển 形容失败到了不可收拾的地步。
Eng
- CC-CEDICT lit. defeated, the ground blanketed with bodies (idiom)|fig. to suffer a crushing defeat
- Cihui lit. defeated, the ground blanketed with bodies (idiom); fig. to suffer a crushing defeat