不敬畏神的

bất kính úy thần đích

Hán Việt: bất kính úy thần đích

Tổng quan

không tôn giáo, không tín ngưỡng, (thông tục) hay quấy rầy; chướng, (thông tục) không biết điều; không phải chăng

Cấu tạo: 不 (bất) + 敬 (kính) + 畏 (úy) + 神 (thần) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 vô thần

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi ungodly

Từ liên quan

Gần nghĩa

不敬的行为 · 不敬神的 · 神的儿子 · 神的眷顾 · 神的食物 · 不敬神明 · 神的出现 · 神的心爱